Từ điển Tiếng Việt
"công cụ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
công cụ
x.
Công cụ lao động
.
hd. Đồ dùng để lao động, để thực hiện một việc gì. Công cụ sản xuất. Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp. Sách công cụ.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
công cụ
means
công cụ sản suất
: means of production
medium
rig
Bộ công cụ Windows trừu tượng
Abstract Windows Toolkit (AWT)
Bộ công cụ của các nhà phát triển đa phương tiện (Microsoft)
Multimedia Developers Kit [Microsoft] (MDK)
Bộ công cụ khởi động Internet dùng cho máy tính Macintosh
Internet Starter Kit for the Macintosh (ISKM)
Bộ công cụ khởi động thiết bị [Microsoft Windows]
Device Driver Kit [Microsoft Windows] (DDK)
Bộ công cụ lưu động phần mềm [Microsoft]
Software Migration Kit (Microsoft) (SMK)
Bộ công cụ phát triển Java
Java Development Kit (JDK)
Bộ công cụ phát triển mạng ( Microsoft )
Network device development kit (Microsoft ) (NDDK)
Bộ công cụ phát triển phần mềm/Trang bị phát triển phần mềm
Software Development Kit (SDK)
Bộ công cụ tài nguyên của windows (Microsoft)
Windows Resource Kit (Microsoft) (WRK)
Bộ công cụ thích ứng OEM
OEM Adaptation Kit (OAK)
Bộ công cụ truy nhập Internet (IBM)
Internet Access Kit (IBM) (IAK)
Bộ công cụ tương thích trên mặt bằng Java
Java (platform) Compatibility Kit (JCK)
Bộ công cụ xây dựng thư viện chương trình (FoxPro của Microsoft)
Library Construction Kit (Microsoft FoxPro) (LCK)
Các công cụ An ninh mạng và Internet
Internet and Network Security Appliances (INSA)
Chương trình công cụ thông minh Amdahl của úc
Amdahl Australian Intelligent Tools Program (AAITP)
Thanh công cụ của Hewlett Packard (GPIB)
Hewlett Packard Instrument Bus (GPIB) (HP-IB)
ánh xạ tự động/Quản lý công cụ
Automatic Mapping/Facility Management (AM-FM)
bảng công cụ
instrument broad
bảng công cụ
tool palette
biến áp công cụ
instrument transformer
biến công cụ
instrumental variable
bộ công cụ
kit
bộ công cụ
set of tools
bộ công cụ
tool set
bộ công cụ
toolkit
bộ công cụ bảo vệ bộ server
Server Protection Kit (SPK)
bộ công cụ biến đổi
conversion rate
instrument
công cụ (thanh toán)
: instrument
công cụ chi trả
: payment instrument
công cụ chuyển giao
: instrument of transfer
công cụ chuyển giao (chứng khoán)
: instrument of transfer
công cụ cộng đồng mới
: new community instrument
công cụ lưu thông
: negotiable instrument
công cụ nợ
: debt instrument
công cụ pháp định
: statutory instrument
công cụ phát sinh
: derivative instrument (derivative)
công cụ tài chính
: financial instrument
công cụ tài chính lai tạp
: hybrid financial instrument
công cụ tài chính ngắn hạn
: short-term instrument
công cụ thanh toán
: payment instrument
công cụ thanh toán
: instrument of payment
công cụ tín dụng
: credit instrument
công cụ tín dụng
: instrument of credit
công cụ vốn
: aquity instrument
công cụ vốn
: equity instrument
tính dễ hoán chuyển (lỏng) của công cụ
: instrument liquidity
tính lưu động của công cụ tài chính
: instrument liquidity
means
công cụ chi trả
: means of payment
công cụ sản xuất
: production means
mechanical devices
tool
công cụ cầm tay
: hand tool
công cụ phần mềm
: software tool
công cụ quản lý
: management tool
biến công cụ
instrumental variable
các công cụ chính sách
policy instruments
các công cụ của thị trường tiền tệ
money market instruments
các công cụ của thị trường vốn
capital market instruments
các công cụ tài chính khuyến khích
financial incentive instruments
các công cụ tài chính ngắn hạn
short-term instruments
các ngành phục vụ công cụ của Chính phủ
government utilities
cơ quan phát hành công cụ
instrumentality
công cụ chi trả trung chuyển
transit item
công cụ để lấy thịt cua
picker
công cụ tàu thuyền (như neo, dây buồm, thiết bị cứu nạn ...)
apparel and tackle